văn bằng

  1. dt (H. bằng: dựa vào, bằng cấp) Giấy chứng nhận đã thi đỗ: Nộp một bản sao văn bằng.
văn bằng
Anh ấy treo tấm văn bằng của mình lên tường phòng làm việc.