văn bằng

Học thuật
Thân thiện
văn bằng

Anh ấy treo tấm văn bằng của mình lên tường phòng làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ chính thức do cơ quan thẩm quyền cấp, xác nhận trình độ học vấn, chuyên môn hoặc kết quả thi đỗ của một người: "Văn bằng" chứng chỉ công nhận việc hoàn thành một cấp học, một khóa đào tạo hoặc đạt tiêu chuẩn trong một kỳ thi.
    • Bằng cấp nói chung: "Văn bằng" còn được dùng để chỉ các loại bằng cấp, chứng chỉ trong hệ thống giáo dục đào tạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi tốt nghiệp, ấy đã nhận được văn bằng cử nhân. (Sau khi tốt nghiệp, ấy đã nhận được tấm bằng cử nhân.)
    • Ứng viên cần nộp bản sao công chứng các văn bằng liên quan. (Ứng viên cần nộp bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.)
    • Việc công nhận văn bằng giữa hai quốc gia đã được thỏa thuận. (Việc công nhận bằng cấp giữa hai quốc gia đã được thỏa thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sở hữu văn bằng": trong tay một hoặc nhiều bằng cấp.

    • Anh ấy sở hữu nhiều văn bằng về công nghệ thông tin. (Anh ấy trong tay nhiều bằng cấp về công nghệ thông tin.)
  • "Văn bằng giả": bằng cấp không do cơ quan thẩm quyền thực sự cấp, được làm giả mạo.

    • Công ty phát hiện một số nhân viên sử dụng văn bằng giả. (Công ty phát hiện một số nhân viên sử dụng bằng cấp giả mạo.)
Biến thể từ liên quan
  • Bằng cấp (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại văn bằng, chứng chỉ.

    • Trình độ bằng cấp của anh ấy rất ấn tượng. (Trình độ bằng cấp của anh ấy rất ấn tượng.)
  • Chứng chỉ (danh từ): giấy tờ chứng nhận đã hoàn thành một khóa học ngắn hạn hoặc kỹ năng chuyên môn nào đó, thường thời hạn đào tạo ngắn hơn so với "văn bằng".

    • ấy chứng chỉ ngoại ngữ loại giỏi. ( ấy chứng chỉ ngoại ngữ loại giỏi.)
  • Học vị (danh từ): danh hiệu khoa học được cấp sau khi bảo vệ thành công luận án (như tiến sĩ, thạc sĩ), một dạng "văn bằng" cao cấp.

    • Ông ấy đã đạt học vị tiến sĩ tại nước ngoài. (Ông ấy đã đạt học vị tiến sĩ tại nước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Bằng: từ ngắn gọn, thân mật hơn, thường dùng trong khẩu ngữ ( dụ: bằng đại học, bằng lái xe).
  • Giấy chứng nhận: từ chỉ chung các loại giấy tờ giá trị xác nhận, có thể bao hàm nghĩa của "văn bằng" trong một số ngữ cảnh.
Các cụm từ liên quan
  • Đồng đẳng văn bằng: giá trị tương đương về mặt bằng cấp.

    • Chứng chỉ này được công nhận đồng đẳng văn bằng cao đẳng. (Chứng chỉ này được công nhận giá trị tương đương bằng cao đẳng.)
  • Công nhận văn bằng: thừa nhận giá trị pháp lý của một văn bằng do cơ quan khác cấp.

    • Hai nước đã hiệp định công nhận văn bằng lẫn nhau. (Hai nước đã hiệp định công nhận bằng cấp lẫn nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Trọng bằng cấp: đề cao, coi trọng giá trị của các loại văn bằng.
    • Xã hội ngày nay đôi khi trọng bằng cấp hơn thực tài. (Xã hội ngày nay đôi khi coi trọng bằng cấp hơn năng lực thực sự.)
văn bằng

Anh ấy treo tấm văn bằng của mình lên tường phòng làm việc.

  1. dt (H. bằng: dựa vào, bằng cấp) Giấy chứng nhận đã thi đỗ: Nộp một bản sao văn bằng.